khí kém

Học thuật
Thân thiện
khí kém

Một nhà khoa học đang nghiên cứu một mẫu vật trong môi trường khí kém.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khí loãngmột áp suất rất thấp: "Khí kém" một thuật ngữ dùng để chỉ trạng thái của một chất khí khi tồn tạiáp suất thấp hơn nhiều so với áp suất khí quyển tiêu chuẩn, dẫn đến mật độ phân tử khí rất thưa thớt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khoa học nghiên cứu tính chất của khí kém trong buồng chân không. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính chất của khí loãngáp suất rất thấp trong buồng chân không.)
    • độ cao lớn, bầu khí quyển trở thành khí kém. (Ở độ cao lớn, bầu khí quyển trở thành khí loãngáp suất rất thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "môi trường khí kém": thường dùng trong các ngành khoa học kỹ thuật để mô tả điều kiện môi trường áp suất khí rất thấp.
    • Thí nghiệm này cần được tiến hành trong môi trường khí kém để tránh nhiễu loạn. (Thí nghiệm này cần được tiến hành trong môi trường khí loãngáp suất rất thấp để tránh nhiễu loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chân không (n): trạng thái không gian không vật chất, thường dùng để chỉ môi trường áp suất cực kỳ thấp, thấp hơn cả "khí kém".
  • Khí loãng (n): từ tổng quát hơn để chỉ chất khí mật độ phân tử thấp, có thể bao hàm cả "khí kém".
Từ đồng nghĩa
  • Khí áp suất thấp: khí tồn tại ở điều kiện áp suất thấp.
Lưu ý
  • "Khí kém" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong vật , hóa học các lĩnh vực kỹ thuật liên quan. Trong đời sống hàng ngày, người ta ít khi sử dụng từ này.
khí kém

Một nhà khoa học đang nghiên cứu một mẫu vật trong môi trường khí kém.

  1. Khí loãngmột áp suất rất thấp.